Thay thế chuỗi
Nội dung bài tập
Cho 3 xâu \(s\), \(x\) và \(y\).
Hãy thay thế tất cả các xâu \(x\) trong xâu \(s\) bằng xâu \(y\).
Dữ liệu vào
Dòng đầu tiên ghi xâu \(s\ (1 \leq |s| \leq 10^{5})\)
Dòng thứ hai ghi xâu \(x\ (1 \leq |x| \leq 10)\)
Dòng thứ ba ghi xâu \(y\ (1 \leq |y| \leq 10)\)
Các ký tự trong xâu \(x\)*** không xuất hiện trong xâu \(y\) và ngược lại***
Kết quả:
- Xâu \(s\) sau khi thay thế.
Ví dụ:
| Input | Output |
|---|---|
abcxyhxyabxy xy 12 |
abc12h12ab12 |
Nộp bài
Bạn cần đăng nhập để nộp bài.
Đăng nhập
Đang chờ chấm...
Lịch sử nộp bài của bạn
Bạn chưa nộp bài tập này.
Thống kê bài nộp
0
Tổng lượt nộp
Đang chờ chấm
0
Đang chấm
0
Chấp nhận
0
Sai kết quả
0
Quá thời gian
0
Lỗi biên dịch
0
Lỗi thực thi
0
Lỗi hệ thống
0
Các bài tập
liên quan
- str01 So sánh tên hai người
- str02 Ký tự đầu tiên và cuối cùng
- str03 Xâu đảo ngược
- str04 Xóa ký tự trắng trong xâu
- str05 Xóa ký tự trắng dư thừa trong xâu
- str06 Xóa chữ số trong xâu
- str07 Số từ trong xâu
- hoathuong Chuyển in HOA thành in thường
- slhoathuong Số lượng in hoa in thường
- kts Dãy kí tự số
- str10 In hoa in thường
- ktle Kí tự lẻ
- kytuso Ký tự số
- str09 Số lượng kí tự
- str08 Xâu đối xứng
- length Length
- demtuna Đếm từ
- str11 Thay thế chuỗi •
- str12 So sánh hai xâu
- dln Dòng lớn nhất
- coor Tọa độ
- waterhb Phân tử nước
- lastzero Vị trí số 0 cuối cùng
- matkhau Mật khẩu
- mk Mật khẩu
- demtu Đếm từ
- tudai Từ dai
- tensp Tên sản phẩm
- marsex Mars Exploration
- camelcase Camel Case